CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

Với chủ đề quen thuộc trong cuộc sống thường ngày sẽ giúp việc học từ vựng tiếng Nhật của bạn trở nên thú vị và hiệu quả hơn rất nhiều. Cùng MS Hải Đăng tìm hiểu về những từ vựng chủ đề giao thông nhé. Bộ từ vựng này sẽ giúp bạn có thể hỏi và chỉ đường một cách thành thạo nếu bạn sang Nhật làm việc và học tập nha!. Chúc các bạn thành công.
| 1.新幹線 | しんかんせん | Tàu shinkansen |
| 2.電車 | でんしゃ | Tàu điện |
| 3.地下鉄 | ちかてつ | Tàu điện ngầm |
| 4.船 | ふね | Tàu thủy |
| 5.飛行機 | ひこうき | Máy bay |
| 6.ヘリコプター | Trực thăng | |
| 7.バス | Xe buýt | |
| 8.タクシー | Xe taxi | |
| 9.車 | くるま | Xe ô tô |
| 10.バイク | Xe máy | |
| 11.自転車 | じてんしゃ | Xe đạp |
| 12.トラック | Xe tải | |
| 13.救急車 | きゅうきゅうしゃ | Xe cấp cứu |
| 14.消防車 | しょうぼうしゃ | Xe cứu hỏa |
| 15.パトカー | Xe cảnh sát tuần tra | |
| 16.白バイ | しろばい | Xe cảnh sát |


Bài viết khác
Khép lại 1 hành trình và sẵn sàng cho chặng đường mới của HD21
Chúc mừng 17 TTS HD21 xuất cảnh thành công
KẾT NỐI CƠ HỘI – LAN TỎA GIÁ TRỊ – ĐỒNG HÀNH CÙNG TUỔI TRẺ MIỀN TRUNG
Cơ hội dành cho thế hệ 2k8 tại Musashino